Trang chủ » Tiếng Anh Giao tiếp » 160 câu giao tiếp tiếng anh thông dụng hàng ngày (p.3)

160 câu giao tiếp tiếng anh thông dụng hàng ngày (p.3)

Nếu bạn muốn nhanh chóng có thể giao tiếp tiếng Anh thì học những câu giao tiếp thông dụng sẽ là phương pháp tốt nhất vì nó khá đơn giản và dễ nhớ nhưng đòi hỏi phải được áp dụng thực tế trong các hoàn cảnh khác nhau để nhớ lâu hơn. Dưới đây là bộ 160 câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng có thể sử dụng giao tiếp hàng ngày các bạn có thể tham khảo với nghĩa tiếng Việt sát nhất

  1. Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
  2. Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)
  3. Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm)
  4. Me? Not likely! Tao hả? Không đời nào!
  5. Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
  6. Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
  7. Hell with haggling! Thấy kệ nó!
  8. Mark my words! Nhớ lời tao đó!
  9. Bored to death! Chán chết!
  10. What a relief! Đỡ quá!

  1. Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nhá!
  2. Go to hell ! Đi chết đi! (Đừng có nói câu này nhiều nha!)
  3. It serves you right! Đáng đời mày!
  4. The more, the merrier! Càng đông càng vui (Especially when you’re holding a party)
  5. Beggars can’t be choosers! ăn mày còn đòi xôi gấc
  6. Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
  7. Good job!= well done! Làm tốt lắm!
  8. Go hell! chết đi, đồ quỷ tha ma bắt (những câu kiểu này nên biết chỉ để biết thôi nhé! đừng lạm dụng)
  9. Just for fun! Cho vui thôi
  10. Try your best! Cố gắng lên (câu này chắc ai cũng biết)

  1. Make some noise! Sôi nổi lên nào!
  2. Congratulations! Chúc mừng !
  3. Rain cats and dogs. Mưa tầmtã
  4. Love me love my dog. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng
  5. Strike it. Trúng quả
  6. Alway the same. Trước sau như một
  7. Hit it off. Tâm đầu ý hợp
  8. Hit or miss. Được chăng hay chớ
  9. Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa
  10. To eat well and can dress beautyfully. Ăn trắng mặc trơn

  1. Don’t mention it! = You’re welcome = That’s allright! = Not at all. Không có chi
  2. Just kidding. Chỉ đùa thôi
  3. No, not a bit. Không chẳng có gì
  4. Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
  5. After you. Bạn trước đi
  6. Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
  7. The same as usual! Giống như mọi khi
  8. Almost! Gần xong rồi
  9. You ‘ll have to step on it Bạn phải đi ngay
  10. I’m in a hurry. Tôi đang bận

  1. What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?
  2. Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền
  3. Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian
  4. Prorincial! Sến
  5. Decourages me much! Làm nản lòng
  6. It’s a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một
  7. Out of sight out of might! Xa mặt cách lòng
  8. The God knows! Chúa mới biết được
  9. Women love throught ears, while men love throught eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
  10. Poor you/me/him/her…! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó

  1. Go along with you. Cút đi
  2. Let me see. Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã
  3. Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) —-> Forget it! (I’ve had enough!)
  4. Bạn đi chơi có vui không? —-> Are you having a good time?
  5. Ngồi nhé. —-> Scoot over
  6. Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?) —-> Are you in the mood?
  7. Mấy giờ bạn phải về? —-> What time is your curfew?
  8. Chuyện đó còn tùy —-> It depends
  9. Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) —-> If it gets boring, I’ll go (home)
  10. Tùy bạn thôi —-> It’s up to you

  1. Cái gì cũng được —-> Anything’s fine
  2. Cái nào cũng tốt —-> Either will do.
  3. Tôi sẽ chở bạn về —-> I’ll take you home
  4. Bạn thấy việc đó có được không? —-> How does that sound to you?
  5. Dạo này mọi việc vẫn tốt hả? —-> Are you doing okay?
  6. Làm ơn chờ máy (điện thoại) —-> Hold on, please
  7. Xin hãy ở nhà —> Please be home
  8. Gửi lời chào của anh tới bạn của em —> Say hello to your friends for me.
  9. Tiếc quá! —-> What a pity!
  10. Quá tệ —> Too bad!

  1. Nhiều rủi ro quá! —-> It’s risky!
  2. Cố gắng đi! —-> Go for it!
  3. Vui lên đi! —-> Cheer up!
  4. Bình tĩnh nào! —-> Calm down!
  5. Tuyệt quá —-> Awesome
  6. Kỳ quái —-> Weird
  7. Đừng hiểu sai ý tôi —-> Don’t get me wrong
  8. Chuyện đã qua rồi —-> It’s over
  9. Sounds fun! Let’s give it a try! —-> Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật)xem sao
  10. Nothing’s happened yet —-> Chả thấy gì xảy ra cả

  1. That’s strange! —-> Lạ thật
  2. I’m in nomood for … —-> Tôi không còn tâm trạng nào để mà … đâu
  3. Here comes everybody else —> Mọi người đã tới nơi rồi kìa
  4. What nonsense! —-> Thật là ngớ ngẩn!
  5. Suit yourself —-> Tuỳ bạn thôi
  6. What a thrill! —-> Thật là li kì
  7. As long as you’re here, could you … —-> Chừng nào bạn còn ở đây, phiền bạn …
  8. I’m on my way home —-> Tội đang trên đường về nhà
  9. About a (third) as strong as usual —-> Chỉ khoảng (1/3) so với mọi khi(nói về chất lượng)
  10. What on earth is this? —-> Cái quái gì thế này?

 

  1. What a dope! —-> Thật là nực cười!
  2. What a miserable guy! —-> Thật là thảm hại
  3. You haven’t changed a bit! —-> Trông ông vẫn còn phong độ chán!
  4. I’ll show it off to everybody —-> Để tôi đem nó đi khoe với mọi người(đồ vật)
  5. You played a prank on me. Wait! —-> Ông dám đùa với tui à. Đứng lại mau!
  6. Enough is enough! —-> Đủ rồi đấy nhé!
  7. Let’s see which of us can hold out longer —-> Để xem ai chịu ai nhé
  8. Your jokes are always witty —-> Anh đùa dí dỏm thật đấy
  9. Life is tough! —-> Cuộc sống thật là phức tạp ^^
  10. No matter what, … —-> Bằng mọi giá, …

  1. What a piece of work! —-> Thật là chán cho ông quá! (hoặc thật là một kẻ vô phương cứu chữa)
  2. What I’m going to take! —-> Nặng quá, không xách nổi nữa
  3. Please help yourself —-> Bạn cứ tự nhiên
  4. Just sit here, … —-> Cứ như thế này mãi thì …
  5. No means no! —-> Đã bảo không là không!
  6. Có chuyện gì vậy? —-> What’s up?
  7. Dạo này ra sao rồi? —-> How’s it going?
  8. Dạo này đang làm gì? —-> What have you been doing?
  9. Không có gì mới cả —-> Nothing much
  10. Bạn đang lo lắng gì vậy? —-> What’s on your mind?

  1. Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi —-> I was just thinking
  2. Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi —-> I was just daydreaming
  3. Không phải là chuyện của bạn —-> It’s none of your business
  4. Vậy hã? —-> Is that so?
  5. Làm thế nào vậy? —-> How come?
  6. Chắc chắn rồi! —-> Absolutely!
  7. Quá đúng! —-> Definitely!
  8. Dĩ nhiên! —-> Of course!
  9. Chắc chắn mà —-> You better believe it!
  10. Tôi đoán vậy —-> I guess so

  1. Làm sao mà biết được —-> There’s no way to know.
  2. Tôi không thể nói chắc —> I can’t say for sure ( I don’t know)
  3. Chuyện này khó tin quá! —-> This is too good to be true!
  4. Thôi đi (đừng đùa nữa) —-> No way! ( Stop joking!)
  5. Tôi hiểu rồi —-> I got it
  6. Quá đúng! —-> Right on! (Great!)
  7. Tôi thành công rồi! —-> I did it!
  8. Có rảnh không? —-> Got a minute?
  9. Đến khi nào? —-> ‘Til when?
  10. Vào khoảng thời gian nào? —-> About when?

  1. Sẽ không mất nhiều thời gian đâu —-> I won’t take but a minute
  2. Hãy nói lớn lên —-> Speak up
  3. Có thấy Melissa không? —-> Seen Melissa?
  4. Thế là ta lại gặp nhau phải không? —-> So we’ve met again, eh?
  5. Đến đây —-> Come here
  6. Ghé chơi —-> Come over
  7. Đừng đi vội —-> Don’t go yet
  8. Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau —-> Please go first. After you
  9. Cám ơn đã nhường đường —-> Thanks for letting me go first
  10. Thật là nhẹ nhõm —-> What a relief

  1. What the hell are you doing? —-> Anh đang làm cái quái gì thế kia?
  2. Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà —-> You’re a life saver. I know I can count on you.
  3. Đừng có giả vờ khờ khạo! —-> Get your head out of your ass!
  4. Xạo quá! —-> That’s a lie!
  5. Làm theo lời tôi —-> Do as I say
  6. Đủ rồi đó! —-> This is the limit! (No more, please!)
  7. Hãy giải thích cho tôi tại sao —-> Explainto me whyAsk for it! —-> Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
  8. … In the nick of time: —-> … thật là đúng lúc
  9. No litter —-> Cấm vất rác
  10. Go for it! —-> Cứ liều thử đi

  1. Yours! As if you didn’t know —-> của you chứ ai, cứ giả bộ không biết.
  2. What a jerk! —-> thật là đáng ghét
  3. No business is a success from the beginning —-> vạn sự khởi đầu nan
  4. What? How dare you say such a thing to me —-> Cái gì, …mài dám nói thế với tau à
  5. How cute! —-> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
  6. None of your business! —-> Không phải việc của bạn
  7. Don’t stick your nose into this —-> đừng dính mũi vào việc này
  8. Don’t peep! —–> đừng nhìn lén!
  9. What I’m going to do if…. —-> Làm sao đây nếu …
  10. Stop it right a way! —-> Có thôi ngay đi không

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

ĐỊA CHỈ LỚP HỌC (cơ sở 2)

20 Bình Thái 1 ( xem bản đồ)
Hoà Thọ Đông
Cẩm Lệ, T.p Đà Nẵng
ĐT: 0905.363.457
Email:
nvtuyen@ufl.udn.vn
Website 1
Website 2
Xem lý lịch GV
Google

Lượng người xem

  • 14 498 Người

Tại sao cần biết tiếng Anh